GWR-B1000-1A1

Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.
28.388.000 VNĐ
20.000.000 VNĐ

Các tính năng khác

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Cacbon
    • Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
    • Chống gỉ
    • TRIPLE G RESIST (Chống va đập, chống lực ly tâm, chống lực rung)
    • Neobrite
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Cấu trúc bảo vệ lõi cacbon
    • Gờ lắp kính sợi cacbon
    • Mặt kính hình cầu
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Đèn LED (Chiếu sáng cực mạnh)
      Phát sáng sau
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40 kHz (Fukushima) / 60 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • Chế độ giờ kép
      27 múi giờ, Chuyển đổi giờ địa phương, chuyển tự động giờ mùa hè (DST)
    • Đồng hồ bấm giờ 1 giây
      Khả năng đo: 23:59'59
      Khác: Quay ngược thời gian, bắt đầu định giờ trực tiếp từ chế độ hiển thị giờ hiện hành
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 giây)
    • Báo giờ hàng ngày
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (các kim dừng để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Hiển thị ngày
    • Ngày tháng
    • Giờ hiện hành thông thường
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây),
      3 mặt số (giờ và phút đồng hồ kép, màn hình đồng hồ kép biểu thị 24 giờ, ngày)
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu và mobile link)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      5 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      18 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

      Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

      • Kích thước vỏ : 50,1×46,4×16,9mm
      • Tổng trọng lượng : 72g
       

Đặc điểm kỹ thuật

Kích thước / Tổng trọng lượng